Cắt giảm thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo Nghị quyết 66.16
17/04/2026 02:38 PM
Chính phủ ban hành Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP theo đó cắt giảm thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc quản lý của Bộ Công Thương đối với lĩnh vực an toàn thực phẩm
(1) Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu đủ điều kiện an toàn thực phẩm quy định tại khoản 1 Điều 24a Nghị định 77/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 17/2020/NĐ-CP (Nghị định 77/2016/NĐ-CP) như sau:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 01a Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP.
- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với cơ sở sản xuất), Mẫu số 02b (đối với cơ sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a và Mẫu số 02b (đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP.
- Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở xác nhận hoặc giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện theo quy định pháp luật cấp.
- Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm có xác nhận của chủ cơ sở.
(2) Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm quy định tại khoản 2 Điều 24a Nghị định 77/2016/NĐ-CP
(*) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng:
Đơn đề nghị theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP.
- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP;
- Hồ sơ kèm theo bao gồm:
+ Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với cơ sở sản xuất), Mẫu số 02b (đối với cơ sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a và Mẫu số 02b (đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP;
+ Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở xác nhận hoặc giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện theo quy định pháp luật cấp;
+ Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm có xác nhận của chủ cơ sở.
(*) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh:
- Đơn đề nghị cấp theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP;
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp (bản sao có xác nhận của chủ cơ sở hoặc bản sao điện tử);
- Tài liệu chứng minh sự thay đổi tên cơ sở.
(*) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh:
- Đơn đề nghị cấp theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP;
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở hoặc bản sao điện tử);
- Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở xác nhận hoặc giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện theo quy định pháp luật cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở hoặc bản sao điện tử).
Trên đây là nội dung cắt giảm thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP từ 15/4/2026.
Lưu ý: Theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP, danh mục các sản phẩm/nhóm sản phẩm thực phẩm; hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý về an toàn thực phẩm của Bộ Công Thương như sau:
|
TT
|
Tên sản phẩm/nhóm sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
I
|
Bia
|
|
|
1
|
Bia hơi
|
|
|
2
|
Bia chai
|
|
|
3
|
Bia lon
|
|
|
II
|
Rượu, cồn và đồ uống có cồn
|
Không bao gồm sản phẩm rượu bổ do Bộ Y tế quản lý
|
|
1
|
Rượu vang
|
|
|
1.1
|
Rượu vang không có gas
|
|
|
1.2
|
Rượu vang có gas (vang nổ)
|
|
|
2
|
Rượu trái cây
|
|
|
3
|
Rượu mùi
|
|
|
4
|
Rượu cao độ
|
|
|
5
|
Rượu trắng, rượu vodka
|
|
|
6
|
Đồ uống có cồn khác
|
|
|
III
|
Nước giải khát
|
Không bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết do Bộ Y tế quản lý
|
|
1
|
Đồ uống đóng hộp, bao gồm nước ép rau, quả
|
|
|
2
|
Nước giải khát cần pha loãng trước khi dùng
|
|
|
3
|
Nước giải khát dùng ngay
|
Không bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết do Bộ Y tế quản lý
|
|
IV
|
Sữa chế biến
|
Không bao gồm các sản phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý
|
|
1
|
Sữa dạng lỏng (bao gồm sữa dạng lỏng được bổ sung hương liệu hoặc các phụ gia thực phẩm khác)
|
|
|
1.1
|
Các sản phẩm được thanh trùng bằng phương pháp Pasteur
|
|
|
1.2
|
Các sản phẩm được tiệt trùng bằng phương pháp UHT hoặc các phương pháp tiệt trùng bằng nhiệt độ cao khác
|
|
|
2
|
Sữa lên men
|
|
|
2.1
|
Dạng lỏng
|
|
|
2.2
|
Dạng đặc
|
|
|
3
|
Sữa dạng bột
|
|
|
4
|
Sữa đặc
|
|
|
4.1
|
Có bổ sung đường
|
|
|
4.2
|
Không bổ sung đường
|
|
|
5
|
Kem sữa
|
|
|
5.1
|
Được tiệt trùng bằng phương pháp Pasteur
|
|
|
5.2
|
Được tiệt trùng bằng phương pháp UHT
|
|
|
6
|
Sữa đậu nành
|
|
|
7
|
Các sản phẩm khác từ sữa
|
|
|
7.1
|
Bơ
|
|
|
7.2
|
Pho mát
|
|
|
7.3
|
Các sản phẩm khác từ sữa chế biến
|
|
|
V
|
Dầu thực vật
|
Không bao gồm các sản phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý
|
|
1
|
Dầu hạt vừng (mè)
|
|
|
2
|
Dầu cám gạo
|
|
|
3
|
Dầu đậu tương
|
|
|
4
|
Dầu lạc
|
|
|
5
|
Dầu ô liu
|
|
|
6
|
Dầu cọ
|
|
|
7
|
Dầu hạt hướng dương
|
|
|
8
|
Dầu cây rum
|
|
|
9
|
Dầu hạt bông
|
|
|
10
|
Dầu dừa
|
|
|
11
|
Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su
|
|
|
12
|
Dầu hạt cải hoặc dầu mù tạt
|
|
|
13
|
Dầu hạt lanh
|
|
|
14
|
Dầu thầu dầu
|
|
|
15
|
Các loại dầu khác
|
|
|
VI
|
Bột, tinh bột
|
Không bao gồm các sản phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý
|
|
1
|
Bột mì hoặc bột meslin
|
|
|
2
|
Bột ngũ cốc
|
|
|
3
|
Bột khoai tây
|
|
|
4
|
Malt: Rang hoặc chưa rang
|
|
|
5
|
Tinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác
|
|
|
6
|
Inulin
|
|
|
7
|
Gluten lúa mì
|
|
|
8
|
Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
|
|
|
9
|
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự
|
|
|
VII
|
Bánh, mứt, kẹo
|
Không bao gồm các sản phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý
|
|
1
|
Bánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn
|
|
|
2
|
Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự
|
|
|
3
|
Bánh bột nhào
|
|
|
4
|
Bánh mì giòn
|
|
|
5
|
Bánh gato
|
|
|
6
|
Các loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao
|
|
|
7
|
Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường
|
|
|
8
|
Kẹo sô cô la các loại
|
|
|
9
|
Mứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu
|
|
|
10
|
Quả, quả hạch và các phần khác ăn được của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu
|
|
|
11
|
Các sản phẩm bánh mứt kẹo khác
|
|
|
VIII
|
Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý.
|
|
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|